Hỗ trợ thành lập, hồ sơ, đăng ký giấy phép phòng khám, KẾT NỐI ZALO

Quý doanh nghiệp đang cần hỗ trợ?

< All Topics
Print

Tiêu chuẩn thiết kế phòng khám đa khoa

Các tiêu chuẩn thiết kế phòng khám đa khoa:

1. Yêu cầu về khu đất xây dựng

1.1. Vị trí khu đất xây dựng thuận tiện kết nối giao thông liên xã, liên huyện, khu vực dân cư và phù hợp với quy hoạch chung.

1.2. Khu đất xây dựng phải có điều kiện vệ sinh môi trường tốt, có đủ nguồn cấp nước sạch thường xuyên, đảm bảo vệ sinh và các đầu mối kỹ thuật khác liên quan đến xây dựng công trình.

2. Yêu cầu về quy hoạch tổng mặt bằng

2.1. Mật độ xây dựng tối đa và mật độ cây xanh tối thiểu phải tuân thủ quy định về quy hoạch xây dựng [3].

2.2. Quy mô của Phòng khám đa khoa khu vực và chỉ tiêu diện tích đất tối thiểu được quy định như sau:
Số giường bệnh: 6-10 (dành cho quy mô nhỏ) và 11-15 (quy mô lớn)
Số lần khám trong ngày: 80-120 (quy mô nhỏ) và 120-150 (quy mô lớn)
Diện tích đất tối thiểu: 0.2 ha (nhỏ) và 0.24 ha (lớn)

3. Nội dung công trình và giải pháp thiết kế phòng khám đa khoa

3.1. Thiết kế phòng khám đa khoa khu vực gồm:

  • Khu Khám và điều trị ngoại trú;
  • Khu điều trị;
  • Khu tạm lưu bệnh nhân;
  • Khu Hành chính – Hậu cần kỹ thuật;
  • Khu phụ trợ.

3.2. Các yêu cầu về kích thước thông thủy

3.2.1. Chiều cao phòng

3.2.1.1. Chiều cao thông thủy tối thiểu của các gian phòng trong phòng khám đa khoa khu vực được quy định là 3,0 m và được phép thay đổi tùy theo yêu cầu của từng phòng trong phòng khám.

3.2.1.2. Chiều cao thông thủy các phòng tắm rửa, xí tiểu, kho đồ vật bẩn không nhỏ hơn 2,4 m.

3.2.2. Kích thước hành lang

  • Chiều rộng của hành lang giữa: không nhỏ hơn 2,4 m;
  • Chiều rộng của hành lang giữa (có di chuyển giường đẩy, kết hợp chỗ đợi): không nhỏ hơn 3,0 m;
  • Chiều rộng của hành lang bên (có di chuyển giường đẩy, kết hợp chỗ đợi): không nhỏ hơn 2,4 m;
  • Chiều cao hành lang: không thấp hơn 2,7 m.

CHÚ THÍCH tiêu chuẩn thiết kế phòng khám đa khoa: Phải bố trí tay vịn hai bên hành lang trong bệnh viện để trợ giúp cho người khuyết tật và người bệnh. Độ cao lắp đặt tay vịn từ 0,75 m đến 0,8 m.

3.2.3. Kích thước cửa đi

  • Chiều cao của cửa đi: không thấp hơn 2,1 m;
  • Chiều rộng của cửa đi một cánh: không nhỏ hơn 0,9 m;
  • Chiều rộng của cửa đi hai cánh: không nhỏ hơn 1,2 m;
  • Chiều rộng của cửa đi chính vào các phòng tiểu phẫu, đỡ đẻ, cấp cứu: không nhỏ hơn 1,6 m;
  • Chiều rộng của cửa đi chính của phòng chiếu chụp: không nhỏ hơn 1,4 m;
  • Chiều rộng cửa phòng vệ sinh: không nhỏ hơn 0,8 m.

3.2.4. Kích thước cầu thang và đường dốc
Thiết kế thang bộ phải đảm bảo các quy định về an toàn sinh mạng và sức khỏe [2] cho người sử dụng và đáp ứng yêu cầu sau:

  • Chiều rộng của mỗi vế thang: không nhỏ hơn 1,5 m;
  • Chiều rộng của chiếu nghỉ cầu thang: không nhỏ hơn 1,5 m;
  • Độ dốc của đường dốc: không lớn hơn 1:10;
  • Chiều rộng của đường dốc: không nhỏ hơn 2,1 m;
  • Chiều rộng của hành lang bên: không nhỏ hơn 1,5 m;
  • Chiều rộng của chiếu nghỉ đường dốc: không nhỏ hơn 2,4 m;
  • Tại lối ra vào chính phải có đường dốc dành cho người khuyết tật có chiều rộng: không nhỏ hơn 1,2 m.

3.3. Khu Khám và điều trị ngoại trú

3.3.1. Diện tích tối thiểu các phòng trong Khu Khám và điều trị ngoại trú được quy định trong Bảng 2.

3.3.2. Số chỗ đợi cho bệnh nhân và người nhà được tính với tiêu chuẩn từ 25 % đến 30 % tổng số lượt khám trong ngày với chỉ tiêu diện tích 1,6 m²/chỗ.

  1. Khám – điều trị nội khoa
    18 m²/chỗ x 1 chỗ khám (Quy mô nhỏ)
    18 m²/chỗ x 2 chỗ khám
  2. Khám – điều trị ngoại khoa
    12 m²/chỗ x 1 chỗ khám (Quy mô nhỏ)
    12 m²/chỗ x 2 chỗ khám
  3. Phòng thủ thuật
    từ 18 m²/phòng đến 24 m²/phòng
  4. Khám – điều trị nhi khoa
    12 m²/chỗ x 1 chỗ khám(Quy mô nhỏ)
    12 m²/chỗ x 2 chỗ khám
  5. Khám thai – sản
    15 m²/chỗ x 1 chỗ khám( Quy mô nhỏ)
    15 m²/chỗ x 1 chỗ khám
  6. Khám các bệnh phụ khoa
    15 m²/chỗ x 1 chỗ khám(Quy mô nhỏ)
    15 m²/chỗ x 1 chỗ khám
  7. Khám – điều trị Răng – Hàm – Mặt, Tai – Mũi – Họng và Mắt
    8 m²/chỗ x 3 chỗ khám (Quy mô nhỏ)
  • 1 ghế khám RHM
  • 1 ghế khám TMH
  • 1 ghế khám Mắt
    8 m²/chỗ x 3 đến 4 chỗ khám (Quy mô lớn)
  • 2 ghế khám RHM
  • 1 ghế khám TMH
  • 1 ghế khám Mắt

8. Khám chữa bệnh theo phương pháp Y học cổ truyền
18 m²/chỗ x 1 chỗ khám
+D43

9. Quản lý – điều trị, theo dõi bệnh xã hội
9 m²/ bàn làm việc

10. Xét nghiệm
15 m²/ 03 bàn xét nghiệm

11. Chẩn đoán hình ảnh

  • Phòng máy
    20 m²/máy
  • Phòng điều khiển
    6 m²/phòng
  • Phòng rửa phim
    18 m²/phòng
  • Siêu âm
    9 m²/máy x 01 máy
  • Phòng phụ trợ
    9 m²/phòng

12. Thăm dò chức năng

  • Nội soi dạ dày
    24 m²/phòng x 01 phòng
  • Điện tim
    18 m²/phòng x 01 phòng(Quy mô nhỏ)
    24 m²/phòng x 01 phòng (Quy mô lớn)

CHÚ THÍCH thiết kế phòng khám đa khoa: a) Nếu máy Xquang có bản thiết kế phòng chụp Xquang của nhà sản xuất kèm theo, kích thước phòng tối thiểu phải không nhỏ hơn kích thước quy định bởi nhà sản xuất và không nhỏ hơn tiêu chuẩn diện tích nêu trên.

Previous Thủ tục phê duyệt danh mục kỹ thuật như thế nào?
Next Yêu cầu về thiết bị y tế của phòng khám đa khoa
Table of Contents

Hãy để chúng tôi
san sẻ gánh nặng với bạn

Chúng tôi với các chuyên viên pháp lý dày dặn kinh nghiệm sẽ giúp bạn hoàn thành hồ sơ một cách nhanh chóng.